その後
そのあと
sonoato
Cách viết khác: 其の後・其後 · Cách đọc khác: そのご・そののち
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữdanh từphó từ
1.after that; afterwards; thereafter
そのご is more formal
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その後二度と彼と口を利かない。
Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.
- その後で、わたしはホーチミンへ発ちます。
Sau đó, tôi sẽ xuất phát đến thành phố Hồ Chí Minh.
After that, I'll leave for Saigon.
- その後の話はご存じでしょう。
You know the rest of the story.
- その後どうなるの?
What happens afterwards?
- その後、彼は帰宅した。
After that, he went home.
- その後長い沈黙が続いた。
There followed a prolonged silence.
- その後どうしていますか。
How are you getting along?
- その後彼は家に帰りました。
After that, he went home.
- その後彼のうわさを聞かない。
I have never heard of him since.
- その後何か用事はありますか。
Do you have anything to do after that?