後
Hậu · Hấu
Hậu; sau; phía sau
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ゴコウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- のちうし.ろうしろあとおく.れる
- Đọc trong tên người (名乗り)
- こし・し・しい・しり
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #26 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 60
- Từ JLPT chứa chữ
- 19
- Pinyin
- hou4
- Tiếng Hàn
- 후
Hậu; sau; phía sau
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
buổi chiều; sau trưa; giờ chiều
sau; sau này; phần còn lại; hậu duệ
phía sau; phía lưng
ngày kia; ngày kia; sai lầm
cuối cùng; cuối cùng
đến muộn; trễ; bị trễ
sau đó; sau này
hối tiếc; hối hận
người sau; người kế
hậu bồi; sinh viên mới; thành viên mới
từ nay; sau này; trong tương lai
mông; hậu môn; cuối cùng
trì hoãn; chậm trễ; tụt lại; lùi lại
sau; kể từ
từ nay; kể từ giờ
enfront and back, before and after
enimmediately following
hai ngày sau ngày mai; ba ngày tới
hoãn lại; trì hoãn
lùi lại; rút lui
đến muộn; quá muộn
hậu duệ; người kế
trì hoãn; chậm lại; hoãn; trì hoãn
phía sau; phía sau
sau sinh; hậu sinh; sau khi sinh
hình dáng phía sau
hỗ trợ
enprognostic symptoms; after-effect; sequela
ensupport; backing
đẩy phía sau
enlatter period; second half; late stage; third trimester; second semester
ensuccession · successor
hậu kiên
đối mặt phía sau
ensecond wife
hậu thưy mạt
enlosing initiative; being forestalled · moving second; person with the second move
hậu ký
enposterity; future generations; future life
ensucceeding; following; trailing; next
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).