Kaori Dict

遅れる

おくれる

okureru

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.đến muộn; trễ; bị trễ
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to be late; to be delayed; to fall behind schedule; to be overdue

    usu. 遅れる

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to fall behind (in a race, one's studies, etc.); to lag behind; to be behind (the times)

    oft. 後れる

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to be bereaved of; to be preceded by (someone) in death

    oft. 後れる

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to be slow (of a clock or watch)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Xin lỗi tôi đến trễ.

    I'm sorry I'm late.

  • Trễ giờ hẹn rồi.

    I was late for the appointment.

  • Cô ấy đã dậy muộn.

    She got up late.

  • Anh ấy đi muộn như mọi khi.

    He came late as usual.

  • Vì cơn bão nên họ đã đến muộn.

    Owing to the storm, they arrived late.

  • Do tắc đường nên tôi đến muộn cuộc họp.

    I was late to the meeting because of a traffic jam.

  • Để không bị muộn, anh ta đã xuất phát sớm.

    He left early in order not to be late.

  • Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.

    On Mondays, the buses are late more often than not.

  • Sao lúc nào bạn cũng đến muộn thế?

    Why is it that you are always late?

  • Như thường lệ, cô ấy đã đến muộn cuộc họp buổi chiều.

    As is often the case with her, she was late for the meeting this afternoon.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遅れる (おくれる) — đến muộn; trễ; bị trễ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict