Kaori Dict

明後日

あさって

asatte

N5

Âm Hán-Việt: MINH HẬU NHẬT

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.ngày kia; ngày kia; sai lầm
  1. danh từphó từ

    1.day after tomorrow

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)

    2.wrong (e.g. direction)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngày kia bạn có thời gian không?

    Do you have time the day after tomorrow?

  • I will have him come here the day after tomorrow.

  • See you in two days.

  • The day after tomorrow is Tuesday.

  • The day after tomorrow is Thursday.

  • The day after tomorrow is Monday.

  • I'll come back the evening after next.

  • Come and see me the day after tomorrow.

  • We're leaving the day after tomorrow.

  • The peace talks will be held the day after tomorrow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

明後日 (あさって) — ngày kia; ngày kia; sai lầm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict