Kaori Dict

Minh

bright · light

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#67 / 2.501
Bộ thủ
bộ 72
Từ JLPT chứa chữ
24
Pinyin
ming2
Tiếng Hàn

bright · light

Từ chứa chữ này · dễ trước

あけるakeru

mở (cửa); mở (gói); mở (cửa hàng); mở (lịch)

N5
あかるいakarui

mạnh; sáng; vui; tươi

N5
あさってasatteMINH HẬU NHẬT

ngày kia; ngày kia; sai lầm

N5
あしたashitaMINH NHẬT

ngày mai; ngày mai; tương lai gần

N5
あくaku

mở; trống rỗng; kết thúc

N5
せつめいsetsumeiTHUYẾT MINH

giải thích

N4
しょうめいshoumeiCHIẾU MINH

chiếu sáng

N3
しょうめいshoumeiCHỨNG MINH

bằng chứng; xác nhận; minh chứng

N3
せいめいseimeiTHANH MINH

tuyên bố

N3
はつめいhatsumeiPHÁT MINH

sáng chế

N3
ぶんめいbunmeiVĂN MINH

văn hóa; thời kỳ Bunmei

N3
あきらかakiraka

enobvious, clear

N3
めいかくmeikakuMINH XÁC

enclear, definite

N3
よあけyoake

bình minh; lúc sáng sớm

N3
あかりakari

đèn; ánh sáng

N3
あきaki

trống, rỗng

N3
とうめいtoumeiTHẤU MINH

độ trong; trong suốt

N2
あくるakuru

sắp tới

N2
あけがたakegata

bình minh

N2
しあさってshiasatte

hai ngày sau ngày mai; ba ngày tới

N2
めいはくmeihakuMINH BẠCH

rõ ràng; hiển nhiên; dứt khoát

N1
けんめいkenmeiHIỀN MINH

khôn ngoan

N1
ふめいfumeiBẤT MINH

chưa rõ

N1
あかすakasu

tiết lộ; hé lộ; bật mí; bật sáng

N1
めいりょうmeiryouMINH LIÊU

minh liễu; rõ ràng; trong sáng; dễ hiểu

N1
めいろうmeirouMINH LÃNG

minh lòng; sáng sủa; vui tươi; trong sáng

N1
うちあけるuchiakeru

tự thú; thổ lộ; bộc bạch; tâm sự

N1
かいめいkaimeiGIẢI MINH

GIẢI MINH: làm sáng tỏ; giải thích; làm rõ

thông dụng
きゅうめいkyuumeiCỨU MINH

nghiên cứu; làm sáng tỏ

thông dụng
あきちakichi

envacant land; unoccupied ground; empty lot · empty point

thông dụng
げんめいgenmeiNGÔN MINH

endeclaration; statement; assertion

thông dụng
こうみょうkoumyouQUANG MINH

enbright light · hope; bright future

thông dụng
こうめいkoumeiCÔNG MINH

enfairness; openness; impartiality · Komeito (Japanese political party)

thông dụng
ゆくえふめいyukuefumeiHÀNH PHƯƠNG BẤT MINH

enmissing (of a person); lost; unaccounted for; whereabouts unknown

thông dụng
こくめいkokumeiKHẮC MINH

endetailed; scrupulous; careful; minute; faithful; elaborate · diligent; honest; upright; sincere

thông dụng
じめいjimeiTỰ MINH

enself-evident; obvious; axiomatic; self-explanatory; trivial

thông dụng
しつめいshitsumeiTHẤT MINH

enloss of eyesight; loss of sight; going blind; blindness

thông dụng
しゃくめいshakumeiTHÍCH MINH

enexplanation; vindication

thông dụng
しょうめいしょshoumeishoCHỨNG MINH THƯ

encertificate; credentials; testimonial

thông dụng
みぶんしょうめいしょmibunshoumeishoTHÂN PHÂN CHỨNG MINH THƯ

enidentification papers; piece of identification; identity document; ID

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

明 (Minh) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict