開く
あく
aku
Cách viết khác: 空く・明く
意味Nghĩa
- 1.mở; trống rỗng; kết thúc
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to open (e.g. doors)
esp. 開く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to open (e.g. business, etc.)
esp. 開く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
3.to be empty
esp. 空く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
4.to be vacant; to be available; to be free
esp. 空く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
5.to be open (e.g. neckline, etc.)
esp. 明く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
6.to have been opened (of one's eyes, mouth, etc.)
esp. 明く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
7.to come to an end
esp. 明く
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
8.to open (one's eyes, mouth, etc.)
esp. 明く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
9.to have a hole; to form a gap; to have an interval (between events)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- おなか空いた!
Tôi đói quá rồi!
I'm starving!
- お腹が空きました。
Tôi đói.
I was hungry.
- 今日の夜、空いてる?
Tối nay bạn có rảnh không?
Are you free tonight?
- 土曜日は開いてますか?
Bạn có rảnh vào thứ Bảy không?
Are you open on Saturday?
- トムはお腹空いてないの?
Tom không đói sao?
Aren't you hungry, Tom?
- 金銭はすべてのあくの根である。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
Money is the root of all evil.
- トムはまたおなかを空かせている。
Tom lại đói.
Tom is hungry again.
- このボタンを押せばドアは開きます。
Khi bạn bấm nút này, cửa sẽ mở ra.
Push this button and the door will open.
- 私達はまだあまりお腹は空いていない。
Chúng tôi vẫn chưa đói lắm.
We aren't very hungry yet.
- 失礼ですが、この席は空いていますか。
Cho hỏi chỗ này có ai ngồi chưa ?
Excuse me, is this seat taken?