Kaori Dict

灰汁

あく

aku

Âm Hán-Việt: HÔI TRẤP

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.lye

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.harsh taste; bitter taste; alkaline taste; astringency

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.scum (on a soup, broth etc.)

  4. danh từthường viết bằng kana

    4.(excessive) self-assertiveness; strong individuality; strong idiosyncrasy

    also written incorrectly as 悪

Câu ví dụ · Tatoeba

  • 4. Just before bringing it to the boil, set to a low flame and remove the scum again.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

灰汁 (あく) — lye | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict