説明
せつめい
setsumei
Âm Hán-Việt: THUYẾT MINH
意味Nghĩa
- 1.giải thích
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.explanation; exposition; description; account; caption; legend
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 説明するの難しいなあ。
Cái đó khó giải thích đấy.
That's difficult to explain.
- 説明してくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã giải thích giúp tôi.
Thanks for your explanation.
- 説明する時間がありません。
Tôi không có thời gian giải thích.
I don't have time to explain.
- 彼はボート作りの過程を説明した。
Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.
He explained the process of building a boat.
- 私はあなたに説明する義務がある。
Tôi có nghĩa vụ phải giải thích cho bạn.
I owe you an explanation.
- 俺はお前に俺の事を説明する必要はないよ!
Tao không cần phải giải thích chuyện của tao cho mày.
I don't have to explain myself to you!
- それをあなたに説明することは私には無理です。
Tôi không thế nào giải nghĩa cho bạn được.
It's impossible for me to explain it to you.
- あなたは熱交換器の取扱説明書をこちらでダウンロードできます。
Bạn có thể tải hướng dẫn sử dụng của bộ trao đổi nhiệt tại đây.
You can download the instruction manual for the heat exchanger here.
- こんなに明らかなことをわざわざどうやって説明したらいいのか分からない。
Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.
I don't know how to demonstrate it, since it's too obvious!
- サタンのこうした行いを神がなぜ許しているのか、その理由は聖書のヨブ記で説明されている。
Lý do vì sao Chúa tha thứ cho những hành động đó của Satan được lý giải trong sách Job của Kinh Thánh.
Why God allows these sorts of actions by Satan is explained in the Book of Job in the Bible.