説
Thuyết · Duyệt · Thoát · Thuế · Thót · Thốt
thuyết; lý thuyết; giải thích; tin đồn
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セツゼイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- と.く
- Đọc trong tên người (名乗り)
- さとし・とき
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 14
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #326 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 11
- Pinyin
- shuo1, shui4, yue4
- Tiếng Hàn
- 설, 세, 열
thuyết; lý thuyết; giải thích; tin đồn
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tiểu thuyết; truyện hư cấu
giải thích
bài phát biểu
lý thuyết; quan điểm; tin đồn
thuyết; giải thích; thuyết minh; thuyết phục
giải thích; bình luận
bài xã luận
lý thuyết
thuyết đạt; thuyết phục
truyền thống
tổng quan; phác thảo
đối lập; nghịch lý
enintroduction
ennovelist; fiction writer
giảng dạy; cấm khổ
sức thuyết phục; tính thuyết phục
sách hướng dẫn; hướng dẫn sử dụng
lý thuyết chấp nhận
chuyến thuyết trình tranh cử; vận động bầu cử
đề cập mạnh
enarticle; discourse; dissertation; (written) argument; commentary · editorial; leading article; leader
enhypothesis; supposition; assumption; tentative theory
tiểu thuyết trinh thám; tiểu thuyết suy lý
endifferent view; alternative theory; dissenting view
enone theory; one opinion; another theory
enhypothesis; speculation; surmise; conjecture
encommentator
enurging; persuasion
ensentimental novel
ennull hypothesis
enold theory; ancient ideas
enlocal story
enfalse theory
enscience fiction; sci-fi; fantasy fiction
enatomic theory
enremark; statement; discourse
enancient belief
enold tradition
enlovers' tiff; quarrel between lovers · chattering; idle talk
enchat-up line; pick-up line; (loving) words
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).