Kaori Dict

説教

せっきょう

sekkyou

thông dụng

Âm Hán-Việt: THUYẾT GIÁO

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.sermon; preaching; homily

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.remonstration; scolding; lecturing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There is no use talking to her.

  • You're preaching to the converted.

  • His lecture is very long.

  • I'm fed up with him always preaching to me.

  • My father lectured me for smoking.

  • The congregation was moved by the fine sermon.

  • He gave me a lecture on drinking.

  • Some lectures are not wholesome for children.

  • Practice what you preach.

  • The church congregation was moved by the fine sermon.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

説教 (せっきょう) — sermon; preaching; homily | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict