演説
えんぜつ
enzetsu
N3
Âm Hán-Việt: DIỄN THUYẾT
意味Nghĩa
- 1.bài phát biểu
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.speech; address
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はその演説から強い印象を受けた。
Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.
I was greatly impressed by the speech.
- 君が演説をして誰も来なかったらどうするの?
Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
What if you gave a speech and nobody came?
- ブレーさんは寝なくても立派な演説をしましたよ。
Mặc dù ông Blay cả đêm qua không ngủ, ông ấy đã đưa ra một bài thuyết trình tuyệt vời.
Even though he didn't sleep, Mr. Blay gave a great speech.
- 我々は彼に演説を頼んだ。
We called upon him for a speech.
- 彼は演説した。
He delivered a speech.
- トムは演説した。
Tom gave a speech.
- 彼は演説していた。
He was giving a speech.
- 彼女は名演説をした。
She made a good speech.
- 彼女は演説がうまい。
She is excellent at making speeches.
- 彼は短い演説をした。
He gave a short talk.