明らか
あきらか
akiraka
意味Nghĩa
enobvious, clearNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- tính từ đuôi な
1.clear; obvious; evident; plain; definite
- tính từ đuôi な
2.bright; light
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 明らかに君のミスだよ。
Rõ ràng là em sai rồi đó.
Actually it's your fault.
- 彼がやましいのは明らかだ。
Rõ ràng là anh ấy đang cảm thấy tội lỗi.
It is clear that he is guilty.
- 殺害の動機は明らかではない。
Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
The motive for the murder is not yet known.
- 明らかに、彼は嘘をついている。
Rõ ràng là ông ta đang nói dối.
Obviously, he is lying.
- あなたが間違っているのは明らかです。
Bạn rõ ràng là sai.
It's obvious that you're wrong.
- 彼はすべてを明らかにして潔く責任を取るべきです。
Anh ấy nên làm rõ mọi chuyện và nhận trách nhiệm như một người đàn ông.
He should disclose everything and face the music.
- トムとメアリーが互いを好きだという事は明らかです。
Rõ ràng là Tom và Mary thích nhau.
It's obvious Tom and Mary like each other.
- その会社の社員は事実を隠そうとしたが、すぐにそれは明らかになった。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
The staff at the company tried to cover up the truth, but soon it came to light.
- こんなに明らかなことをわざわざどうやって説明したらいいのか分からない。
Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.
I don't know how to demonstrate it, since it's too obvious!
- 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。
Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.
That there are various conflicts, frictions, within the races of man is a point made clear within this book as well.