Kaori Dict

自明

じめい

jimei

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỰ MINH

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.self-evident; obvious; axiomatic; self-explanatory; trivial

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That Jordan replaced the main engine in this experiment is self-evident.

  • I hold this as self-evident.

  • We hold these truths to be self-evident, that all men are created equal . . .

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自明 (じめい) — self-evident; obvious; axiomatic; self-explanatory; trivial | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict