自
Tự
oneself
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ジシ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- みずか.らおの.ずからおの.ずと
- Đọc trong tên người (名乗り)
- より
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 6
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #19 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 132
- Từ JLPT chứa chữ
- 29
- Pinyin
- zi4
- Tiếng Hàn
- 자
oneself
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
ena watch; a clock
tự chuyển xe
tự động xe
tự mình; bản thân
tự nhiên
bản thân
tự tử
bản thân
ennature, spontaneous
enautomatic, self-motion
tự hào; khoe khoang; tự trân trọng
bất tiện; khuyết tật; hạn chế
từng người; mỗi người
bản thân; tự mình; cá nhân
enself-defense
tự quản
tự học
ennatural science
nhà riêng
tự nhiên; theo mặc định
cái tôi
nhận thức
tự hờ; kiêu ngạo
tự do
độc lập
nộp thí
độc lập
độc đáo; riêng biệt; cá nhân
tự trọng, tự tôn
enrotation, spin
enmyself
enrunning one's own business; doing business on one's own; self-employment
enJapan Self-Defense Forces; JSDF · self-defence force; self-defense force
enone's own house · own; personal; autologous
enself-portrait
enself-support
endesperation; despair; self-abandonment
enself-supply; self-sufficiency; producing for oneself; providing for oneself
enconfession
enself-introduction
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).