Kaori Dict

自転

じてん

jiten

N1

Âm Hán-Việt: TỰ CHUYỂN

JLPT N1 · Bài 97

Nghĩa

enrotation, spinNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtự động từastronomy

    1.rotation (on an axis)

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.rotation (under its own power)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The earth revolves on its axis.

  • The earth rotates.

  • It's common knowledge that the earth turns on its axis.

  • What do you think would happen if the earth stopped spinning?

  • Were the earth to stop revolving, what do you suppose would happen?

  • What would happen supposing the earth stopped spinning?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自転 (じてん) — rotation, spin | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict