Kaori Dict

自ずから

おのずから

onozukara

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 36

Nghĩa

  1. 1.tự nhiên; theo mặc định
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.naturally; in due course; by itself; of its own accord

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Plenty of opportunities will present themselves, if only you are awake to them.

  • It's self-evident.

  • That fact becomes self evident if you take a look at the relation between this theme and those leading research on it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自ずから (おのずから) — tự nhiên; theo mặc định | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict