第36課/N1 · Bài 36
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đồng
- 2
suy yếu; suy giảm; hao mòn
- 3
cùng tuổi; đồng niên
- 4
tự nhiên; theo mặc định
- 5
đe dọa; sợ hãi
- 6
o bi đa thi; vô số; rất nhiều; khổng lồ
- 7
đe dọa; làm sợ; đe dọa
- 8
đeo; mang; có dấu hiệu
- 9
mẹ; người mẹ; mẹ ruột
- 10
kỷ niệm; nhớ
- 11
quà tặng; ưu đãi
- 12
đền
- 13
tã; bỉm
- 14
ý tưởng; kế hoạch; suy nghĩ thoáng qua
- 15
hơi thở; phong cách
- 16
đi tới; tiến tới; hướng tới; tuân theo
- 17
tôn trọng; kính trọng; quý trọng
- 18
tôn trọng; kính trọng; coi trọng
- 19
cha; ông; người lớn tuổi
- 20
và; cùng; và cả; cùng với
例文Câu ví dụ trong bài
- お供お伴したいものです。
I would like to go with you.
- 衰える私は体力が衰えた。
My physical power has decayed.
- 同い年君と僕とは同い年だ。
You and I are the same age.
- 自ずから油断なく注意さえしておれば好機はおのずからうまれる。
Plenty of opportunities will present themselves, if only you are awake to them.
- 怯えるニューヨーク州バッファロー出身の水牛に怯える同じ出身の水牛は、同時に同じ州の別の水牛を怯えさせている。
Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo.
- 夥しい子供に少し愛情を注いで見給え、すると君におびただしい愛情が戻ってくる。
Give a little love to a child, and you get a great deal back.
- 脅かす脅かすなよ。
Don't threaten me.
- 帯びる私は重大使命をおびている。
Tôi đang gánh vác một sứ mệnh trọng đại.
- お袋お袋の前ではそのことに触れるな。
Don't talk about it in my mother's presence.
- 覚えどこかであなたにお会いした覚えがあります。
I remember seeing you somewhere.