Kaori Dict

/N1 · Bài 36

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    おともotomo

    đồng

  2. 2
    おとろえるotoroeru

    suy yếu; suy giảm; hao mòn

  3. 3
    おないどしonaidoshi

    cùng tuổi; đồng niên

  4. 4
    おのずからonozukara

    tự nhiên; theo mặc định

  5. 5
    おびえるobieru

    đe dọa; sợ hãi

  6. 6
    おびただしいobitadashii

    o bi đa thi; vô số; rất nhiều; khổng lồ

  7. 7
    おびやかすobiyakasu

    đe dọa; làm sợ; đe dọa

  8. 8
    おびるobiru

    đeo; mang; có dấu hiệu

  9. 9
    おふくろofukuro

    mẹ; người mẹ; mẹ ruột

  10. 10
    おぼえoboe

    kỷ niệm; nhớ

  11. 11
    おまけomake

    quà tặng; ưu đãi

  12. 12
    おみやomiya

    đền

  13. 13
    おむつomutsu

    tã; bỉm

  14. 14
    おもいつきomoitsuki

    ý tưởng; kế hoạch; suy nghĩ thoáng qua

  15. 15
    おもむきomomukiTHÚ

    hơi thở; phong cách

  16. 16
    おもむくomomuku

    đi tới; tiến tới; hướng tới; tuân theo

  17. 17
    おもんじるomonjiru

    tôn trọng; kính trọng; quý trọng

  18. 18
    おもんずるomonzuru

    tôn trọng; kính trọng; coi trọng

  19. 19
    おやじoyajiTHÂN PHỤ

    cha; ông; người lớn tuổi

  20. 20
    およびoyobi

    và; cùng; và cả; cùng với

Câu ví dụ trong bài

  • I would like to go with you.

  • My physical power has decayed.

  • You and I are the same age.

  • Plenty of opportunities will present themselves, if only you are awake to them.

  • Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo.

  • Give a little love to a child, and you get a great deal back.

  • Don't threaten me.

  • Tôi đang gánh vác một sứ mệnh trọng đại.

  • Don't talk about it in my mother's presence.

  • I remember seeing you somewhere.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 36 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict