Kaori Dict

赴く

おもむく

omomuku

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 36

Nghĩa

  1. 1.đi tới; tiến tới; hướng tới; tuân theo
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to go in the direction of; to proceed toward; to proceed according to; to repair to; to betake oneself to

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to become; to face (facts, circumstances, etc.)

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từcổ

    3.to abide by; to agree to; to consent to; to obey

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I couldn't decide what to do, so I just followed my heart.

  • More often than not, she had to go in person.

  • It is strange that a cameraman heading for a war-zone should not know about the danger of unexploded shells. The newspaper company is being negligent in its training.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

赴く (おもむく) — đi tới; tiến tới; hướng tới; tuân theo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict