Kaori Dict

同い年

おないどし

onaidoshi

N1

JLPT N1 · Bài 36

Nghĩa

  1. 1.cùng tuổi; đồng niên
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.the same age

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You and I are the same age.

  • I am the same age.

  • They are the same age.

  • She's the same age as I am.

  • She and I are of an age.

  • He's the same age as I.

  • They are all of an age.

  • He is as old as my father.

  • John is as old as I.

  • John and Beth are of an age.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同い年 (おないどし) — cùng tuổi; đồng niên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict