Kaori Dict

Niên

year · counter for years

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#6 / 2.501
Bộ thủ
bộ 51
Từ JLPT chứa chữ
34
Pinyin
nian2
Tiếng Hàn

year · counter for years

Từ chứa chữ này · dễ trước

きょねんkyonenKHỨ NIÊN

năm ngoái; khứ niên

N5
さらいねんsarainenTÁI LAI NIÊN

năm sau nữa

N5
としtoshiNIÊN

năm; tuổi

N5
まんねんひつmannenhitsuMẶC NIÊN BÚT

bút mực

N5
らいねんrainenLAI NIÊN

năm tới; năm sau; năm kế

N5
おととしototoshiNHẤT TẠC NIÊN

năm trước; năm trước; năm trước; năm trước

N5
ことしkotoshiKIM NIÊN

năm nay

N5
まいとしmaitoshiMỖI NIÊN

mỗi năm; hàng năm; năm một lần

N5
ねんnenNIÊN

năm; năm

N5
しょうねんshounenTHIỂU NIÊN

thiếu niên

N3
せいねんseinenTHÀNH NIÊN

độ tuổi trưởng thành

N3
せいねんがっぴseinengappiSINH NIÊN NGUYỆT NHẬT

ngày sinh

N3
せいねんseinenTHANH NIÊN

thanh niên trẻ

N3
ねんかんnenkanNIÊN GIÁM

năm sách; năm báo

N3
ねんかんnenkanNIÊN GIAN

năm; trong năm

N3
ねんだいnendaiNIÊN ĐẠI

thời đại; thời kỳ

N3
ねんじゅうnenjuuNIÊN TRUNG

suốt năm; luôn luôn

N3
としつきtoshitsukiNIÊN NGUYỆT

enmonths and years

N3
としよりtoshiyori

người già; người cao tuổi; người cao niên; người lớn tuổi

N3
ねんれいnenreiNIÊN LINH

tuổi; độ tuổi; năm sinh; niên độ

N3
がくねんgakunenHỌC NIÊN

năm học; lớp học

N2
せいしょうねんseishounenTHANH THIỂU NIÊN

thanh thiếu niên; tuổi trẻ; giới trẻ

N2
ちゅうねんchuunenTRUNG NIÊN

enmiddle-aged

N2
ねんせいnenseiNIÊN SINH

học sinh năm; sinh viên năm; học sinh lớp

N2
ねんどnendoNIÊN ĐỘ

năm tài chính; năm học; năm ngân sách

N2
がんねんgannenNGUYÊN NIÊN

năm đầu

N1
ていねんteinenĐỊNH NIÊN

tuổi nghỉ hưu; tuổi nghỉ việc; tuổi định

N1
ねんがnengaNIÊN HẠ

chúc mừng năm mới; thẻ chúc mừng; tặng quà

N1
ねんごうnengouNIÊN HIỆU

tên thời đại; năm trong triều đại

N1
としごろtoshigoroNIÊN KHOẢNH

độ tuổi trưởng thành; tuổi dậy thì

N1
ねんちょうnenchouNIÊN TRƯỞNG

độ senior; lớn tuổi hơn

N1
ねんりんnenrinNIÊN LUÂN

đường tròn cây; năm sinh trưởng

N1
ばんねんbannenVÃN NIÊN

cuối đời; năm cuối

N1
おないどしonaidoshi

cùng tuổi; đồng niên

N1
いっしゅうねんisshuunenNHẤT CHU NIÊN

một năm đầy đủ; kỷ niệm một năm

thông dụng
いちねんかんichinenkanNHẤT NIÊN GIAN

một năm; một năm học

thông dụng
いちねんせいichinenseiNHẤT NIÊN SINH

học sinh năm nhất; sinh viên năm nhất; người mới

thông dụng
いちねんじゅうichinenjuuNHẤT NIÊN TRUNG

suốt năm; quanh năm

thông dụng
えつねんetsunenVIỆT NIÊN

đón năm mới; qua năm cũ

thông dụng
おうねんounenVÃNG NIÊN

những năm qua; thời gian đã qua

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

年 (Niên) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict