今年
ことし
kotoshi
Âm Hán-Việt: KIM NIÊN
Cách đọc khác: こんねん
意味Nghĩa
- 1.năm nay
- danh từphó từ
1.this year
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 両親は私の今年の成績に満足した。
Bố mẹ tôi thỏa mãn với thành tích năm nay của tôi.
My parents were satisfied with my grades this year.
- 今年、注目している選手は誰ですか。
Năm nay, tuyển thủ đang được chú ý là ai vậy?
Which player are you paying the most attention to this year?
- 今年の夏は外国に行けるとは期待しない方がいい。
Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
Don't figure on going abroad this summer.
- 今はアメリカのボストンに住んでいますが、今年中には日本に帰る予定です。
Tôi hiện đang sống ở Boston, Mỹ, nhưng năm nay tôi dự định sẽ trở về Nhật Bản.
I live in Boston in America right now, but I plan on going back to Japan later this year.
- 今年2020年の2月に生まれた赤ちゃんの名づけトレンドが発表されました。女の子の名前の1位は「凛」男の子は「蓮」でした。
Xu hướng đặt tên cho những em bé sinh vào tháng 2 năm 2020 đã được công bố. Xếp thứ nhất trong hạng mục tên của các bé gái là "Rin", còn của các bé trai là "Ren".
The naming trends for babies born this February 2020 have been announced. The number one girl's name was "Rin", and the number one boy's name was "Ren".
- 今年の暑い夏には耐えられません。
I can't stand this hot summer.
- 米作は今年豊作だ。
The rice crop is large this year.
- 今年は娘の七五三だ。
Our daughter will be in the Shichi-Go-San festival this year.
- 今年は天候不順だった。
The weather has been unusual this year.
- 今年は木の芽の出方が早い。
The trees are budding early this year.