Kaori Dict

一年中

いちねんじゅう

ichinenjuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHẤT NIÊN TRUNG

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.suốt năm; quanh năm
  1. danh từphó từ

    1.all year round

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The island is warm all year.

  • They have much rain all year round.

  • It is warm there all the year round.

  • It's warm here all the year round.

  • It was the same all year round.

  • Hawaii enjoys good weather the year round.

  • It's the best season of the year.

  • The store is open all the year round.

  • We have snow on the mountain all the year round.

  • The mountain is covered with snow all the year round.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一年中 (いちねんじゅう) — suốt năm; quanh năm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict