Kaori Dict

Trung · Trúng

in · inside · middle · mean

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#11 / 2.501
Bộ thủ
bộ 2
Từ JLPT chứa chữ
44
Pinyin
zhong1, zhong4
Tiếng Hàn

in · inside · middle · mean · center

Từ chứa chữ này · dễ trước

おなかonaka

bụng; dạ dày; bụng

N5
なかnakaTRUNG

trong; giữa

N5
うちuchiNỘI

trong; nhà; gia đình; chính mình

N5
ちゅうchuuTRUNG

trong; giữa

N5
じゅうjuuTRUNG

trong; toàn bộ

N5
ちゅうがっこうchuugakkouTRUNG HỌC HIỆU

enjunior high school pupil

N4
せなかsenakaBỐI TRUNG

lưng

N4
とちゅうtochuuĐỒ TRUNG

giữa đường

N4
なかなかnakanaka

rất; khá; khá nhiều

N4
まなかmanakaCHÂN TRUNG

enmiddle, center

N4
しゅうちゅうshuuchuuTẬP TRUNG

tập trung tâm

N3
よのなかyononaka

thế giới; xã hội; thời đại

N3
ちゅうおうchuuouTRUNG ƯƠNG

trung tâm; trung vị; trung tâm hành chính

N3
ちゅうがくchuugakuTRUNG HỌC

trường trung học; cấp trung học; lớp trung học

N3
ちゅうこchuukoTRUNG CỔ

đồ cũ; đã qua sử dụng; hàng cũ; đồ đã dùng

N3
ちゅうしchuushiTRUNG CHỈ

ngừng thực hiện

N3
ちゅうしんchuushinTRUNG TÂM

cốt lõi; tâm điểm; trung tâm quan trọng

N3
あたりatari

may mắn; trúng; thành công; vết thâm

N3
あたるataru

trúng; va chạm; đúng; bị ảnh hưởng

N3
にっちゅうnitchuuNHẬT TRUNG

ban ngày

N3
ねっちゅうnetchuuNHIỆT TRUNG

đam mê; say mê

N3
ねんじゅうnenjuuNIÊN TRUNG

suốt năm; luôn luôn

N3
なかばnakaba

nửa chừng; phần giữa; gần hết

N3
むちゅうmuchuuMỘNG TRUNG

encrush, crazy, be hooked on

N3
よなかyonakaDẠ TRUNG

đêm khuya; nửa đêm

N3
さいちゅうsaichuuTỐI TRUNG

giữa chừng; trong lúc

N3
なかみnakamiTRUNG THÂN

nội dung; chất liệu; bên trong; trung tâm

N3
くうちゅうkuuchuuKHÔNG TRUNG

ensky, air

N2
おんちゅうonchuuNGỰ TRUNG

kính gửi; thưa ông bà

N2
ちゅうかんchuukanTRUNG GIAN

giữa; trung gian; trung bình; vị trí trung

N2
ちゅうじゅんchuujunTRUNG TUẦN

giữa tháng

N2
ちゅうせいchuuseiTRUNG THẾ

thời trung cổ

N2
ちゅうせいchuuseiTRUNG TÍNH

enneuter gender, neutral

N2
ちゅうとchuutoTRUNG ĐỒ

trung đoạn; giữa chừng

N2
ちゅうねんchuunenTRUNG NIÊN

enmiddle-aged

N2
なかゆびnakayubiTRUNG CHỈ

ngón giữa; ngón trung; ngón trung chỉ; (TRUNG CHỈ)

N2
はなしちゅうhanashichuu

đang nói; bận

N2
しんじゅうshinjuuTÂM TRUNG

tự tử đôi

N1
せっちゅうsetchuuCHIẾT TRUNG

hòa hợp; thỏa hiệp

N1
ちゅうけいchuukeiTRUNG KẾ

truyền tải; phát sóng nối tiếp

N1

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

中 (Trung) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict