Kaori Dict

中旬

ちゅうじゅん

chuujun

N2

Âm Hán-Việt: TRUNG TUẦN

JLPT N2 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.giữa tháng
  1. danh từ

    1.middle ten days of a month; 11th to 20th day of a month

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm expecting my baby in the middle of January.

  • I'm expecting my baby in the middle of January.

  • He will come back to Japan in the middle of May.

  • In Japan, the rainy season lasts from the beginning of June to the middle of July.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

中旬 (ちゅうじゅん) — giữa tháng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict