Kaori Dict

途中

とちゅう

tochuu

N4

Âm Hán-Việt: ĐỒ TRUNG

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.giữa đường
  1. danh từphó từ

    1.on the way; en route

  2. danh từphó từ

    2.in the middle of; midway; halfway

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong lúc đi học về, tôi đã gặp cô ấy.

    On my way home from school I met her.

  • Tôi gặp phải một cơn mưa rào khi đang đường về nhà.

    I was caught in a shower on my way home.

  • Don't give up halfway.

  • I met Tom on my way to school.

  • I take a break while working.

  • Are you on your way home?

  • I'm on my way to the station.

  • They are on their way home.

  • We met along the way.

  • Are you on your way to the station?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

途中 (とちゅう) — giữa đường | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict