第31課/N4 · Bài 31
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
cỏ
- 2
đầy; bận; tràn; vào trong
- 3
hôm nay; hiện nay; gần đây
- 4
thăm; ghé thăm; đến thăm
- 5
hạ; giảm; gỡ; gỡ xuống
- 6
xem hoa; hoa anh đào; ngắm hoa
- 7
giữa đường
- 8
enhospitalization
- 9
đổi; chuyển tàu; chuyển đổi
- 10
tách rời
- 11
định
- 12
ensafety, security
- 13
y tá nữ
- 14
ensightseeing
- 15
tư vấn
- 16ガソリンスタンドgasorinsutando
trạm xăng
- 17テニスtenisu
quần vợt
- 18
ngủ; chết; nghỉ ngơi; ngủ trong lăng
- 19
tăng; lên
- 20
dịch thuật
例文Câu ví dụ trong bài
- 草月には草が生えて無い。
There is no grass on the moon.
- 込む今晩は列車がとても込んでいる。
The train is very crowded this evening.
- この頃彼はこのごろ頭がぼけてきた。
Dạo này ông ta đã trở nên lẩm cẩm.
- 訪ねる明日、私を訪ねてきなさい。
Ngày mai hãy đến thăm tôi.
- 下げる株価指数は昨日200ポイント下げた。
Chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm vào ngày hôm qua.
- 花見花見をしに来ました。
Tôi đến để ngắm hoa anh đào.
- 途中私は学校から帰宅の途中彼女に会った。
Trong lúc đi học về, tôi đã gặp cô ấy.
- 入院トムは入院してるの?
Tom đang nhập viện à?
- 乗り換える東京駅で列車を乗り換えなさい。
Change trains at Tokyo Station.
- 別れる私と別れるっていうこと?
Em định chia tay với anh, có đúng không?