Kaori Dict

見物

けんぶつ

kenbutsu

N4

Âm Hán-Việt: KIẾN VẬT

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

ensightseeingNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.sightseeing; watching; viewing

  2. danh từ

    2.sightseer; spectator; viewer; onlooker

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We did the sights of Yokohama.

  • Shall we go sightseeing around town?

  • I'm seeing all the sights.

  • I've come to see the sights.

  • What did he look up?

  • He visited Nara by bus.

  • Kyoto is worth visiting.

  • I visited many parts of England.

  • We visited places of historic interest.

  • They are seeing the sights of Kyoto.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見物 (けんぶつ) — sightseeing | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict