物
Vật
thing · object · matter
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ブツモツ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ものもの-
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #215 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 93
- Từ JLPT chứa chữ
- 59
- Pinyin
- wu4
- Tiếng Hàn
- 물
thing · object · matter
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
trái cây
hành lý; gánh nặng
tòa nhà; công trình; kiến trúc
đồ ăn
enanimal
enthing (concrete object)
mua sắm; mua sắm
đồ uống; thức uống
ensightseeing
trang phục truyền thống
công viên động vật
hàng hóa
đồ quên; vật quên
quà tặng; món quà
xe, phương tiện
ngũ cốc; lúa; ngũ cốc
cây trồng; nông sản; mùa màng
sách
enplant, vegetation
enfood, foodstuff
người có tài
động vật; sinh vật
enliving thing, organism
bác vật quan; bảo tàng
tiếng động; âm thanh; tiếng ồn
giá cả; mức giá; chi phí sinh hoạt
câu chuyện; truyền thuyết; truyện kể
việc việc; mọi thứ; hiện tượng
chất liệu; vật chất; thành phần; chất rắn
vật chất; quy luật tự nhiên; khoa học
thật; chính hãng; không giả
điêu khổ, lãng phí
hàng hoá; vận chuyển
khoáng chất
hiện vật
gốm sứ
nông sản; sản phẩm nông nghiệp
kể; kể chuyện; kể lại; miêu tả
thước; chuẩn; tiêu chuẩn; thước đo
kinh ngạc; tuyệt vời; đáng sợ; kinh hoàng
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).