Kaori Dict

博物館

はくぶつかん

hakubutsukan

N3

Âm Hán-Việt: BÁC VẬT QUÁN

JLPT N3 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.bác vật quan; bảo tàng
  1. danh từ

    1.museum

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong bảo tàng có trưng bày những vũ khí cổ đại.

    There's an exhibition of ancient weapons at the museum.

  • That museum is worth visiting.

  • We're at the museum.

  • We went to the museum.

  • Where is the museum?

  • A short walk brought me to the museum.

  • The queen visited the museum.

  • I saw the treasures of the British Museum.

  • Where is the entrance to the museum?

  • Is there a museum in this town?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

博物館 (はくぶつかん) — bác vật quan; bảo tàng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict