Kaori Dict

館

Quán

tòa nhà; cung điện

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
16
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#613 / 2.501
Bộ thủ
bộ 184
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
guan3
Tiếng Hàn
관

tòa nhà; cung điện

Từ chứa chữ này · dễ trước

えいがかんeigakanÁNH HOẠ QUÁN

rạp chiếu phim

N5
としょかんtoshokanĐỒ THƯ QUÁN

thư viện

N5
たいしかんtaishikanĐẠI SỬ QUÁN

đại sứ quan

N5
びじゅつかんbijutsukanMỸ THUẬT QUÁN

bảo tàng mỹ thuật

N4
りょかんryokanLỮ QUÁN

lữ quan; khách sạn Nhật

N4
はくぶつかんhakubutsukanBÁC VẬT QUÁN

bác vật quan; bảo tàng

N3
かいかんkaikanHỘI QUÁN

phòng hội; hội trường

N2
かんkanQUÁN

tòa nhà; hội trường

N2
ほんかんhonkanBẢN QUÁN

tòa chính; nhà chính

N1
かいかんkaikanKHAI QUÁN

khai trương; mở cửa

thông dụng
かんちょうkanchouQUÁN TRƯỞNG

trưởng phòng

thông dụng
げいひんかんgeihinkanNGHÊNH TÂN QUÁN

nghênh tân quan; sảnh tiếp khách

thông dụng
こうかんkoukanCÔNG QUÁN

công quan

thông dụng
こうみんかんkouminkanCÔNG DÂN QUÁN

trung tâm cộng đồng

thông dụng
すいぞくかんsuizokukanTHUỶ TỘC QUÁN

enaquarium (building)

thông dụng
たいいくかんtaiikukanTHỂ DỤC QUÁN

sân thể dục

thông dụng
べっかんbekkanBIỆT QUÁN

tòa phụ

thông dụng
りょうじかんryoujikanLÃNH SỰ QUÁN

sở lãnh sự

thông dụng
かんないkannaiQUÁN NỘI

trong viện; bên trong bảo tàng

thông dụng
こくりつはくぶつかんkokuritsuhakubutsukanQUỐC LẬP BÁC VẬT QUÁN

quốc lập bác vật quan; bảo tàng quốc gia

thông dụng
ざいがいこうかんzaigaikoukanTẠI NGOẠI CÔNG QUÁN

đại sứ quán ở nước ngoài; cơ quan ngoại giao

thông dụng
きゅうかんkyuukanHƯU QUÁN

hưu quan; đóng cửa

thông dụng
にゅうかんりょうnyuukanryouNHẬP QUÁN LIỆU

phí vào cửa

thông dụng
いどうとしょかんidoutoshokanDI ĐỘNG ĐỒ THƯ QUÁN

enmobile library; bookmobile

やかたyakataQUÁN

enmansion; palace; manor house; castle · nobleman; noblewoman; lord; master; dignitary

かんいんkan'inQUÁN VIÊN

enpersonnel (of public building)

きねんかんkinenkanKÝ NIỆM QUÁN

enmuseum (esp. in memory of a person or event); memorial hall

けんみんかいかんkenminkaikanHUYỀN DÂN HỘI QUÁN

enprefectural meeting hall; civic center; community hall

こうかいとしょかんkoukaitoshokanCÔNG KHAI ĐỒ THƯ QUÁN

enpublic library

こうきょうとしょかんkoukyoutoshokanCÔNG CỘNG ĐỒ THƯ QUÁN

enpublic library

こうしかんkoushikanCÔNG SỬ QUÁN

enlegation

ごうかんgoukanHIỆU QUÁN

ensuffix for building numbers

こくりつとしょかんkokuritsutoshokanQUỐC LẬP ĐỒ THƯ QUÁN

ennational library

さんこうとしょかんsankoutoshokanSÂM KHẢO ĐỒ THƯ QUÁN

enreference library

しりょうかんshiryoukanSỬ LIỆU QUÁN

enarchives (building); record office; museum

しみんかいかんshiminkaikanTHỊ DÂN HỘI QUÁN

encity meeting hall; civic hall; community center

しゃしんかんshashinkanTẢ CHÂN QUÁN

enphoto studio

しょうかんshoukanTHƯƠNG QUÁN

entrading company (esp. a Japanese outpost of a foreign firm); trading house; firm; factory

しんかんshinkanTÂN QUÁN

ennew building; annexe; annex

としょかんいんtoshokan'inĐỒ THƯ QUÁN VIÊN

enlibrary clerk; librarian

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

館 (Quán) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict