Kaori Dict

美術館

びじゅつかん

bijutsukan

N4

Âm Hán-Việt: MỸ THUẬT QUÁN

JLPT N4 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.bảo tàng mỹ thuật
  1. danh từ

    1.art museum; art gallery

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bảo tàng này đáng để ghé thăm.

  • Does this bus go to the museum?

  • We went to the museum.

  • I'll go to a museum today.

  • Where's the museum?

  • Could you let me off in front of the museum?

  • The teacher and the students are at the art museum.

  • I seldom go to art museums.

  • The museum is open from 9 a.m.

  • The museum is closed on Mondays.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

美術館 (びじゅつかん) — bảo tàng mỹ thuật | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict