Kaori Dict

/N4 · Bài 11

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    てきとうtekitouTHÍCH ĐANG

    phù hợp; thích hợp; thoải mái; lỏng lẻo

  2. 2
    すばらしいsubarashii

    đáng ngợi khen

  3. 3
    びじゅつかんbijutsukanMỸ THUẬT QUÁN

    bảo tàng mỹ thuật

  4. 4
    ぶんぽうbunpouVĂN PHÁP

    ngữ pháp; quy tắc ngôn ngữ

  5. 5
    おわりowari

    kết thúc; cuối; kết luận; cái chết

  6. 6
    かべkabeBÍCH

    tường; rào cản; rào chắn

  7. 7
    いちどichidoNHẤT ĐỘ

    một lần

  8. 8
    おれいorei

    lời cảm ơn; tri ân

  9. 9
    しんせつshinsetsuTHÂN THIẾT

    tử tế; hiền hậu; chu đáo

  10. 10
    しらせるshiraseru

    thông báo; thông tin

  11. 11
    はいしゃhaishaXỈ Y GIẢ

    nha sĩ; bác sĩ răng

  12. 12
    ねっしんnesshinNHIỆT TÂM

    nhiệt tình

  13. 13
    はじめるhajimeru

    bắt đầu; khởi đầu

  14. 14
    もらうmorau

    nhận; lấy; được

  15. 15
    なくnaku

    khóc; rơi lệ; khóc thở; đau buồn

  16. 16
    なおるnaoru

    được khỏe; bình phục

  17. 17
    ねつnetsuNHIỆT

    sốt; nhiệt độ; nhiệt huyết

  18. 18
    おまつりomatsuri

    lễ

  19. 19
    すいどうsuidouTHUỶ ĐẠO

    cấp thoát; đường nước

  20. 20
    においnioi

    mùi; hương thơm; mùi hôi

Câu ví dụ trong bài

  • Can you please let me know the most suitable person in INF Co., Ltd?

  • Thật là một câu chuyện tuyệt vời!

  • Bảo tàng này đáng để ghé thăm.

  • Câu văn này không chứa lỗi ngữ pháp nào.

  • Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.

  • Không được trèo tường.

  • Chúng ta hãy tập hợp ở đây 1 tuần 1 lần.

  • Tôi xin chân thành cảm ơn quý vị đã đồng hành.

  • Cô ấy là một người tốt bụng.

  • Tôi sẽ báo cho bạn sau.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N4 · Bài 11 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict