Kaori Dict

熱心

ねっしん

nesshin

N4

Âm Hán-Việt: NHIỆT TÂM

JLPT N4 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.nhiệt tình
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.zealous; enthusiastic; ardent; fervent; keen; eager

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Y tá bệnh viện quận 4 rất nhiệt tình.

    The nurse in the 4th department is very enthusiastic.

  • Họ rất thích thú các môn thể thao ngoài trời.

    They are keen on outdoor sports.

  • This book is a result of his enthusiastic research.

  • You really study hard!

  • He is diligent in his study.

  • He is keen on science.

  • He's really into chemistry.

  • You work hard.

  • Sam is earnest about his work.

  • He is diligent in his studies.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

熱心 (ねっしん) — nhiệt tình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict