Kaori Dict

Tâm

heart · mind · spirit · heart radical (no. 61)

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#157 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
33
Pinyin
xin1
Tiếng Hàn

heart · mind · spirit · heart radical (no. 61)

Từ chứa chữ này · dễ trước

あんしんanshinAN TÂM

yên tâm

N4
こころkokoroTÂM

enheart, mind

N4
しんぱいshinpaiTÂM PHỐI

lo âu; lo lắng; lo sợ

N4
ねっしんnesshinNHIỆT TÂM

nhiệt tình

N4
かんしんkanshinCẢM TÂM

ngưỡng mộ; ấn tượng; đáng khen

N3
かんしんkanshinQUAN TÂM

mối quan tâm; sự quan tâm; hứng thú

N3
けっしんkesshinQUYẾT TÂM

endetermination, resolution

N3
しんぞうshinzouTÂM TẠNG

tim

N3
しんりshinriTÂM LÝ

enmentality

N3
ちゅうしんchuushinTRUNG TÂM

cốt lõi; tâm điểm; trung tâm quan trọng

N3
ようじんyoujinDỤNG TÂM

cẩn thận; phòng ngừa; bảo vệ

N3
くしんkushinKHỔ TÂM

nỗ lực; cố gắng; làm việc; nỗ lực

N2
しんしんshinshinTÂM THÂN

tinh thần và thể chất

N2
こころあたりkokoroatari

có linh cảm; có suy đoán; có dấu hiệu; biết sơ qua

N2
こころえるkokoroeru

hiểu; nắm vững; biết; thấu hiểu

N2
としんtoshinĐÔ TÂM

trung tâm thành phố

N2
いっしんisshinNHẤT TÂM

tập trung; toàn tâm

N1
こころよいkokoroyoi

dễ chịu; thoải mái; dễ mến; tươi mới

N1
こころみるkokoromiru

thử; cố gắng

N1
こころがけkokorogake

tư thế; thái độ; chú ý; ý định

N1
こころがけるkokorogakeru

giữ trong tâm; cố gắng; hướng tới

N1
こころづよいkokorozuyoi

trấn an; khích lệ

N1
こころぼそいkokorobosoi

bất lực; cô đơn; chán nản

N1
しんじょうshinjouTÂM TÌNH

cảm xúc; nội tâm

N1
ここちkokochiTÂM ĐỊA

cảm giác; trạng thái

N1
しんじゅうshinjuuTÂM TRUNG

tự tử đôi

N1
こころえkokoroeTÂM ĐẮC

kiến thức; kinh nghiệm; nguyên tắc; chuẩn bị

N1
まごころmagokoroCHÂN TÂM

thành thật; tận tâm

N1
ないしんnaishinNỘI TÂM

tâm tư sâu thẳm; ý định thật; suy nghĩ nội tâm; trong lòng

N1
やしんyashinDÃ TÂM

tham vọng; khát vọng

N1
りょうしんryoushinLƯƠNG TÂM

đạo đức; ý thức đúng; trong sạch

N1
かんじんkanjinCAN TÂM

quan trọng; cốt yếu; thiết yếu

N1
しんshinTÂM

linh hồn; trung tâm; trái tim

N1
したごころshitagokoroHẠ TÂM

ensecret intention, motive

N1
じそんしんjisonshinTỰ TÔN TÂM

tự trọng, tự tôn

N1
ひとあんしんhitoanshinNHẤT AN TÂM

an tâm

thông dụng
いっしんにisshinni

trọn vẹn; một lòng; nhiệt thành; tập trung

thông dụng
えんしんりょくenshinryokuVIỄN TÂM LỰC

encentrifugal force

thông dụng
かいしんkaishinHỘI TÂM

encongeniality; satisfaction; gratification · critical hit

thông dụng
かくしんkakushinHẠCH TÂM

cốt lõi

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

心 (Tâm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict