Kaori Dict

安心

あんしん

anshin

N4

Âm Hán-Việt: AN TÂM

JLPT N4 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.yên tâm
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + するtự động từ

    1.peace of mind; relief; (sense of) security; safety; assurance; confidence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa.

    Children can play without danger here.

  • Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao.

    I was relieved to hear that he was safe.

  • Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.

    If you want security in your old age, begin saving now.

  • You can trust him with any job.

  • Set your mind at ease.

  • I feel relieved.

  • Put your mind at ease.

  • Set your mind at ease.

  • I feel safer here.

  • Set your mind at ease.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

安心 (あんしん) — yên tâm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict