安
An
yên bình; thoải mái
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- アン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- やす.いやす.まるやすやす.らか
- Đọc trong tên người (名乗り)
- あ・あす・あず・あっ・や
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 6
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #144 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 40
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- an1
- Tiếng Hàn
- 안
yên bình; thoải mái
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
rẻ; giá thấp; bình yên
yên tâm
ensafety, security
định ấn; ổn định
lo lắng; lo sợ; lo âu
dễ dàng; đơn giản; vô hại
tiêu chuẩn; ước lượng
rẻ mắt; kém chất lượng; nhạt nhòa
yên lặng; nghỉ ngơi
trật tự công cộng
enammonia
yên bình; thanh tịnh; thư thái
sự an lành; thanh thản; yên tĩnh
đắt; rẻ; giá thấp
tự tử
sống yên; hài lòng
rẻ; tiết kiệm
an toàn; bảo vệ
đánh bóng
an toàn; ổn định
giá thấp
giảm giá; bán rẻ
an toàn; phúc lợi
đồ rẻ; chất kém
an ninh; bảo vệ
giấc ngủ yên
an ủi; xoa dịu; an lành
an tâm
yên yếu; đồng yên giảm
giá rẻ; siêu rẻ
được nghỉ; thoải mái
enpublic peace; public safety; public security; peace and order · security police
giá thấp tương lai; báo giá trước
không ổn
thời kỳ Heian
enpeace preservation; security · safety
nước mắm; hương vị; tình trạng; sức khỏe; sắp xếp
rẻ hơn; giá hời; tiết kiệm; giá thấp
to feel at ease; thư giãn
cảm giác an tâm
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).