安住
あんじゅう
anjuu
thông dụng
Âm Hán-Việt: AN TRÚ
意味Nghĩa
- 1.sống yên; hài lòng
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.living in peace; living a quiet life
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.being content with one's present position; being satisfied with one's lot
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女の理想のタイプは安住アナらしいよ。
Tuýp người lý tưởng của cô ấy là những người như phát thanh viên Azumi Shinichiro.
Her ideal type seems to be someone like the announcer Shinichiro Azumi.