住
Trú · Trụ
dwell · reside · live · inhabit
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ジュウヂュウチュウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- す.むす.まう-ず.まい
- Đọc trong tên người (名乗り)
- し・じゅ・すみ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #270 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 9
- Từ JLPT chứa chữ
- 9
- Pinyin
- zhu4
- Tiếng Hàn
- 주
dwell · reside · live · inhabit
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
sống; cư trú
địa chỉ; nơi ở
cư trú; nhà ở
nhà ở; nhà dân cư
cư dân; người dân
ăn mặc; ăn uống; ở nhà
nơi ở; chỗ ở; địa chỉ; nhà
di chuyển; nhập cư
nơi ở
sống yên; hài lòng
định cư lâu dài; cư trú vĩnh viễn
người bản địa; dân tộc nguyên thủ
địa chỉ hiện tại
cư trú
sinh sống
độ thoải mái; nơi ở
linh mục
cư dân
ngân hàng
khu dân cư
khu dân cư
thuế địa phương
chứng nhận cư trú
ensettlement; permanent residency
enresident; inhabitant
enoriginal inhabitant; aboriginal · previous priest
endwelling; house; residence; address
enresident participation; citizen participation; public involvement (in local governance)
en(right of) permanent residence; permanent residency
enpermanent resident; foreigner with permanent-residence visa
enplace of residence; dwelling place
enapartment house; residential complex
enmunicipal housing
enliving in rented quarters; rented house
enliving in rented quarters
ento live; to reside; to inhabit
ento get used to living (in); to live (somewhere) for a long time
ento leave a house in bad shape
ento live (in the house of one's employer, teacher, etc.); to live in; to become a live-in employee; to become a resident (of an institution)
endwelling; house; home; residence; abode; habitat · den (of criminals, demons, etc.); nest
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).