Kaori Dict

住宅

じゅうたく

juutaku

N3

Âm Hán-Việt: TRÚ TRẠCH

JLPT N3 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.nhà ở; nhà dân cư
  1. danh từ

    1.residence; housing; residential building

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'd rather live in a wooden house.

  • The housing shortage is very acute.

  • This house is fireproof.

  • Farmhouses have barns.

  • The housing project has fallen flat.

  • The house costs double what it did before.

  • I suffered from my mortgage loan.

  • We offer low-cost prefabricated houses.

  • I live in an apartment.

  • Tom lives in a residential area.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

住宅 (じゅうたく) — nhà ở; nhà dân cư | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict