Kaori Dict

/N3 · Bài 6

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    じゅうたくjuutakuTRÚ TRẠCH

    nhà ở; nhà dân cư

  2. 2
    しゅうだんshuudanTẬP ĐOÀN

    nhóm

  3. 3
    しゅうちゅうshuuchuuTẬP TRUNG

    tập trung tâm

  4. 4
    しゅうにゅうshuunyuuTHÂU NHẬP

    thu nhập; thu nhập

  5. 5
    じゅうみんjuuminTRÚ DÂN

    cư dân; người dân

  6. 6
    じゅうようjuuyouTRỌNG YẾU

    quan trọng; thiết yếu

  7. 7
    しゅぎshugiCHỦ NGHĨA

    nguyên tắc; lý thuyết

  8. 8
    しゅくはくshukuhakuTÚC BẠC

    lưu trú; nghỉ lại

  9. 9
    しゅじゅつshujutsuTHỦ THUẬT

    thu thuật; phẫu thuật

  10. 10
    しゅしょうshushouTHỦ TƯƠNG

    Thủ tướng

  11. 11
    しゅだんshudanTHỦ ĐOẠN

    thu đoạn; phương tiện

  12. 12
    しゅちょうshuchouCHỦ TRƯƠNG

    đòi hỏi; khẳng định; lập luận

  13. 13
    しゅつじょうshutsujouXUẤT TRƯỜNG

    tham gia; xuất hiện

  14. 14
    しゅっしんshusshinXUẤT THÂN

    quê quán

  15. 15
    しゅっぱんshuppanXUẤT BẢN

    công bố

  16. 16
    しゅとshutoTHỦ ĐÔ

    encapital city

  17. 17
    しゅふshufuCHỦ PHỤ

    người phụ nữ trong gia đình

  18. 18
    しゅようshuyouCHỦ YẾU

    quan trọng

  19. 19
    じゅようjuyouNHU YẾU

    nhu cầu

  20. 20
    しゅるいshuruiCHỦNG LOẠI

    thể loại

Câu ví dụ trong bài

  • I'd rather live in a wooden house.

  • You are now among the elite.

  • Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.

  • Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.

  • We're chosen by the people of Westhamptonshire County to be members of the council.

  • Tình yêu là một thứ quan trọng.

  • Tom là một người sống theo chủ nghĩa độc thân.

  • Tom và Mary đã ở trong một khách sạn cao cấp.

  • "Tôi sợ phẫu thuật mắt." "Đây không phải là lúc để nói về chuyện đó đâu. Cứ đà này, bạn có lẽ sẽ bị mù đấy."

  • Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 6 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict