第6課/N3 · Bài 6
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
nhà ở; nhà dân cư
- 2
nhóm
- 3
tập trung tâm
- 4
thu nhập; thu nhập
- 5
cư dân; người dân
- 6
quan trọng; thiết yếu
- 7
nguyên tắc; lý thuyết
- 8
lưu trú; nghỉ lại
- 9
thu thuật; phẫu thuật
- 10
Thủ tướng
- 11
thu đoạn; phương tiện
- 12
đòi hỏi; khẳng định; lập luận
- 13
tham gia; xuất hiện
- 14
quê quán
- 15
công bố
- 16
encapital city
- 17
người phụ nữ trong gia đình
- 18
quan trọng
- 19
nhu cầu
- 20
thể loại
例文Câu ví dụ trong bài
- 住宅どちらかといえば木造住宅に住みたい。
I'd rather live in a wooden house.
- 集団君はいまやエリート集団の一員だ。
You are now among the elite.
- 集中私はその講義に注意を集中した。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.
- 収入今の収入に満足している。
Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.
- 住民ウェストハンプトン州住民によって、議会の構成員として選出されるのです。
We're chosen by the people of Westhamptonshire County to be members of the council.
- 重要愛は重要な物です。
Tình yêu là một thứ quan trọng.
- 主義トムは独身主義者だ。
Tom là một người sống theo chủ nghĩa độc thân.
- 宿泊トムとメアリーは高級ホテルに宿泊した。
Tom và Mary đã ở trong một khách sạn cao cấp.
- 手術「目の手術とか怖い」「そんなこと言ってる場合じゃないでしょ。このままじゃ失明するかもしれないんだよ」
"Tôi sợ phẫu thuật mắt." "Đây không phải là lúc để nói về chuyện đó đâu. Cứ đà này, bạn có lẽ sẽ bị mù đấy."
- 首相首相は国会を解散した。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.