主義
しゅぎ
shugi
Âm Hán-Việt: CHỦ NGHĨA
意味Nghĩa
- 1.nguyên tắc; lý thuyết
- danh từ
1.doctrine; rule; principle; -ism
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは独身主義者だ。
Tom là một người sống theo chủ nghĩa độc thân.
Tom is a confirmed bachelor.
- USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".
U.S.S.R. stands for the Union of Soviet Socialist Republics.
- 私の生きているうちに共産主義が効力を持つことは無いだろう。
Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
Communism will never be reached in my lifetime.
- 資本主義とは人間による人間の搾取である。共産主義はその真逆だ。
Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.
- いままで試してきた他の政治形態を除いて考えると、民主主義とは最低の政治形態だ。
Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Democracy is the worst form of government, except all the others that have been tried.
- それは私の主義に反する。
That runs against my principles.
- 彼は利己主義の化身だ。
He is the personification of selfishness.
- 私は民主主義の味方だ。
I am on the side of democracy.
- 彼は徹底した利己主義者だ。
He is a thorough-going egoist.
- 彼はいわゆる自由主義者だ。
He is a so called liberal.