Kaori Dict

義

Nghĩa

công lý; danh dự

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#415 / 2.501
Bộ thủ
bộ 123
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
yi4
Tiếng Hàn
의

công lý; danh dự

Từ chứa chữ này · dễ trước

こうぎkougiGIẢNG NGHĨA

bài giảng

N4
ぎむgimuNGHĨA VỤ

nghĩa vụ, trách nhiệm, nhiệm vụ

N3
しゅぎshugiCHỦ NGHĨA

nguyên tắc; lý thuyết

N3
れいぎreigiLỄ NGHI

phong thái; lịch sự; quy tắc

N3
いぎigiÝ NGHĨA

enmeaning, significance

N2
ぎりgiriNGHĨA LÝ

nghĩa vụ; trách nhiệm; nợ ơn

N1
せいぎseigiCHÍNH NGHĨA

công lý; đúng đắn

N1
ていぎteigiĐỊNH NGHĨA

giải nghĩa; mô tả; chỉ định

N1
ろんぎrongiLUẬN NGHỊ

luận ngị; tranh luận; bàn luận; thảo luận

N1
ベルギーberugiiBẠCH NHĨ NGHĨA

enBelgium

thông dụng
いちぎichigiNHẤT NGHĨA

một nghĩa; ý chính; lý do

thông dụng
ぎぎgigiNGHI NGHĨA

đắn đo; nghi ngờ

thông dụng
ぎえんきんgienkinNGHĨA VIỆN KIM

quỹ cứu trợ; đóng góp

thông dụng
ぎけいgikeiNGHĨA HUYNH

anh rể; anh em nuôi

thông dụng
ぎしgishiNGHĨA TỶ

chị rể; chị em nuôi

thông dụng
ぎしgishiNGHĨA XỈ

răng giả

thông dụng
ぎていgiteiNGHĨA ĐỆ

anh em nuôi

thông dụng
ぎふgifuNGHĨA PHỤ

cha dượng; cha nuôi

thông dụng
ぎぼgiboNGHĨA MẪU

mẹ dượng; mẹ nuôi

thông dụng
ぎまいgimaiNGHĨA MUỘI

chị em nuôi

thông dụng
ぎむきょういくgimukyouikuNGHĨA VỤ GIÁO DỤC

giáo dục bắt buộc

thông dụng
きょうさんしゅぎkyousanshugiCỘNG SẢN CHỦ NGHĨA

chủ nghĩa cộng sản

thông dụng
ぐんこくしゅぎgunkokushugiQUÂN QUỐC CHỦ NGHĨA

chủ nghĩa quân phiệt

thông dụng
げんぎgengiNGUYÊN NGHĨA

nghĩa gốc; ý nghĩa ban đầu

thông dụng
しほんしゅぎshihonshugiTƯ BẢN CHỦ NGHĨA

chủ nghĩa tư bản

thông dụng
しゃかいしゅぎshakaishugiXÃ HỘI CHỦ NGHĨA

chủ nghĩa xã hội

thông dụng
しゅぎしゃshugishaCHỦ NGHĨA GIẢ

người theo chủ nghĩa; nhà tư tưởng; người ủng hộ

thông dụng
しんぎshingiTÍN NGHĨA

độ tin cậy; trung thành

thông dụng
じんどうしゅぎjindoushugiNHÂN ĐẠO CHỦ NGHĨA

chủ nghĩa nhân đạo; nhân văn

thông dụng
じんぎjingiNHÂN NGHĨA

tình nghĩa; nghĩa nhân; đạo nghĩa

thông dụng
ぜんたいしゅぎzentaishugiTOÀN THỂ CHỦ NGHĨA

chế độ toàn trị

thông dụng
たいぎめいぶんtaigimeibunĐẠI NGHĨA DANH PHÂN

lý do

thông dụng
ちゅうぎchuugiTRUNG NGHĨA

trung thành

thông dụng
ちょうせんみんしゅしゅぎじんみんきょうわこくchousenminshushugijinminkyouwakokuTRIỀU TIÊN DÂN CHỦ CHỦ NGHĨA NHÂN DÂN CỘNG HOÀ QUỐC

enDemocratic People's Republic of Korea (North Korea); DPRK

thông dụng
ていこくしゅぎteikokushugiĐẾ QUỐC CHỦ NGHĨA

enimperialism

thông dụng
どうぎごdougigoĐỒNG NGHĨA NGỮ

đồng nghĩa

thông dụng
どうぎdougiĐẠO NGHĨA

đạo đức; nguyên tắc

thông dụng
みんしゅしゅぎminshushugiDÂN CHỦ CHỦ NGHĨA

chế độ dân chủ

thông dụng
みんぞくしゅぎminzokushugiDÂN TỘC CHỦ NGHĨA

chủ nghĩa dân tộc

thông dụng
めいぎmeigiDANH NGHĨA

tên ghi trên giấy; danh danh; lý do bào chữa

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

義 (Nghĩa) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict