主
Chủ
lord · chief · master · main thing
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シュスシュウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ぬしおもあるじ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- かず・ず・もん
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #95 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 3
- Từ JLPT chứa chữ
- 26
- Pinyin
- zhu3
- Tiếng Hàn
- 주
lord · chief · master · main thing · principal
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
chồng; vợ
vắng nhà
chủ yếu; chủ yếu
nguyên tắc; lý thuyết
đòi hỏi; khẳng định; lập luận
người phụ nữ trong gia đình
quan trọng
chủ nhà; chủ nhà
vị ngữ phụ
nhân vật chính; vai chính
đảng dân chủ
chồng; chủ nhà; (CHỦ NHÂN)
độc tài; vua
quản lý; điều hành; chịu trách nhiệm
độc lập
người chủ; lãnh đạo
người sở hữu; chồng
diễn viên chính; vai chính
quan điểm cá nhân; tự ngã
quyền tối cao; độc lập
tổ chức; tài trợ; chủ trì
thực phẩm chính; lương thực chủ yếu
nhân vật chính; nhân vật chủ; anh hùng
thành phần chính; cốt lõi
đề tài; nội dung
lãnh đạo chính; chỉ đạo
người phụ trách; trưởng phòng; người chịu trách nhiệm
mục đích; ý nghĩa
đầu óc; lãnh đạo
chủ đất; chủ nhà; chủ đất
cổ đông; chủ cổ phiếu
ensaviour; savior; messiah · Messiah; Jesus Christ
encommunism
enmilitarism
encapitalism
enindependent; autonomous; voluntary; of one's own initiative
ensocialism
enchief; main; principal; important · main secondary or supporting role (in kyogen)
enmain; principal; chief; primary; major
enmainly; chiefly; primarily; for the most part
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).