司る
つかさどる
tsukasadoru
N1
意味Nghĩa
- 1.quản lý; điều hành; chịu trách nhiệm
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to be in charge of; to manage; to direct; to administer; to preside over
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to rule; to govern; to control
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 市長は市政を司る。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.
The mayor administers the affairs of the city.
- その省は内政問題の行政をつかさどる。
The ministry administers the internal affairs.