Kaori Dict

司る

つかさどる

tsukasadoru

N1

JLPT N1 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.quản lý; điều hành; chịu trách nhiệm
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to be in charge of; to manage; to direct; to administer; to preside over

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to rule; to govern; to control

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

    The mayor administers the affairs of the city.

  • The ministry administers the internal affairs.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

司る (つかさどる) — quản lý; điều hành; chịu trách nhiệm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict