第88課/N1 · Bài 88
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đậm; sâu
- 2
gậy; gậy đi bộ; gậy phép
- 3
mục đích; cách dùng; ứng dụng
- 4
phục vụ; làm việc cho; phục vụ
- 5
quản lý; điều hành; chịu trách nhiệm
- 6
một khoảnh khắc; ngắn ngủi
- 7
điển hình; tầm thường
- 8
mối nối; đường may
- 9
hết; tiêu thụ
- 10
cống hiến; tận tâm
- 11
thật sự; sâu sắc
- 12
cấu tạo; hình thể; cách làm; ngoại hình
- 13
sửa chữa; vá lại; chỉnh sửa; làm mới
- 14
thêm vào; bổ sung
- 15
thông báo; báo; nói; thông tin
- 16
thập thề; logic; hợp lý; nhất quán
- 17
ống; ống trụ; nòng súng; ống giếng
- 18
đột; đâm; đập; gõ
- 19
đâm vào; chọc nhẹ; gợi ý
- 20
cẩn thận; kín đáo; vừa phải; thuần khiết
例文Câu ví dụ trong bài
- 痛切彼女は悲しさがあまりにも痛切で涙も出なかった。
Her grief was too acute for tears.
- 杖転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
- 使い道鉄は使い道の多い金ぞくだ。
Iron is a metal with many uses.
- 仕えるコックは家族に長年仕えた。
The cook served the family for many years.
- 司る市長は市政を司る。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.
- つかの間がっかりしたことに、彼の勝利は、つかの間の勝利にすぎなかった。
To my regret, his was nothing but a short-lived triumph.
- 月並み月並みのパーティーだったよ。
That was just another party.
- 継ぎ目いすの継ぎ目はぐらぐらしていた。
The joints of the chair were loose.
- 尽きる彼の作品については、この三つの言葉に尽きる。
Tác phẩm của ông ấy có thể được tóm lại trong ba từ.
- 尽くす人事を尽くして天命を待つ。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.