Kaori Dict

告げる

つげる

tsugeru

N1

JLPT N1 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.thông báo; báo; nói; thông tin
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to tell; to inform; to announce

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to indicate; to signal; to mark

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đi mà không nói lời tạm biệt.

    He left without saying goodbye.

  • Tom hạ giọng xuống rồi nói với Mary rằng "Anh yêu em".

    Tom lowered his voice and told Mary that he loved her.

  • Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.

  • The deep red of the setting sun portended fine weather.

  • I took leave of him.

  • She said goodbye.

  • Tom wants to say goodbye.

  • He said goodbye to the family.

  • He bade farewell to the students.

  • The summer was coming to an end.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

告げる (つげる) — thông báo; báo; nói; thông tin | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict