Kaori Dict

告

Cáo · Cốc · Cáu · Kiếu

cáo

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#188 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
gao4, gu4
Tiếng Hàn
고, 곡

cáo

Từ chứa chữ này · dễ trước

けいこくkeikokuCẢNH CÁO

cảnh báo; nhắc nhở

N3
こうこくkoukokuQUẢNG CÁO

thông báo; tuyên truyền; tin tức

N3
しんこくshinkokuTHÂN CÁO

báo cáo; khai báo; nộp thuế

N3
ほうこくhoukokuBÁO CÁO

thông tin

N3
かんこくkankokuCẦN CÁO

lời khuyên; khuyên bảo; đề nghị

N1
つげるtsugeru

thông báo; báo; nói; thông tin

N1
こくはくkokuhakuCÁO BẠCH

thú nhận; công bố; tuyên bố

N1
ちゅうこくchuukokuTRUNG CÁO

lời khuyên; cảnh báo

N1
ふこくfukokuBỐ CÁO

tuyên bố

N1
かいこくkaikokuGIỚI CÁO

enadmonition; warning; caution

thông dụng
げんこくgenkokuNGUYÊN CÁO

nguyên đơn; người kiện; người tố cáo

thông dụng
こくじkokujiCÁO THỊ

ennotice; bulletin

thông dụng
こくそkokusoCÁO TỐ

enaccusation; complaint; charge; suit; legal action; legal proceedings

thông dụng
こくちkokuchiCÁO TRI

ennotice; notification; announcement; disclosure; declaration

thông dụng
こくはつkokuhatsuCÁO PHÁT

enindictment; prosecution; complaint

thông dụng
こくべつkokubetsuCÁO BIỆT

enfarewell; leave-taking

thông dụng
じょうこくjoukokuTHƯỢNG CÁO

kháng cáo lên cấp cao

thông dụng
せんこくsenkokuTUYÊN CÁO

tuỳ cáo

thông dụng
つうこくtsuukokuTHÔNG CÁO

thông báo

thông dụng
ひこくhikokuBỊ CÁO

endefendant; the accused

thông dụng
ひこくにんhikokuninBỊ CÁO NHÂN

bị cáo

thông dụng
ほうこくしょhoukokushoBÁO CÁO THƯ

báo cáo

thông dụng
なのりnanori

tự xưng tên; giới thiệu bản thân; tuyên bố danh tính

thông dụng
なのるnanoru

tự xưng; gọi mình; nhận danh hiệu; bán hàng

thông dụng
よこくyokokuDỮ CÁO

thông báo trước; cảnh báo; trailer

thông dụng
ひばりhibariVÂN TƯỚC

vân tử; chim sáo; chim lark; chim sáo đồng

thông dụng
こうこくkoukokuKHÁNG CÁO

khiếu nại

thông dụng
よこくへんyokokuhenDỮ CÁO BIÊN

đoạn giới thiệu

thông dụng
しゃこくshakokuXÃ CÁO

thông báo công ty

thông dụng
ろんこくronkokuLUẬN CÁO

lập luận cuối phiên

thông dụng
じょうきょうほうこくjoukyouhoukokuTRẠNG HUỐNG BÁO CÁO

báo cáo tình hình; báo cáo tiến độ

thông dụng
ゆいごうyuigouDI CÁO

enwill; testament

かんこくあんkankokuanCẦN CÁO ÁN

enrecommendation

かんこくしゃkankokushaCẦN CÁO GIẢ

enadviser; advisor; counselor; counsellor

かんこくじょうkankokujouCẦN CÁO TRẠNG

enletter of advice

きゅうさいこうこくkyuusaikoukokuCẦU THÊ QUẢNG CÁO

enadvertisement for a wife

きゅうしょくこうこくkyuushokukoukokuCẦU CHỨC QUẢNG CÁO

ensituation-wanted advertisement

きゅうじんこうこくkyuujinkoukokuCẦU NHÂN QUẢNG CÁO

enhelp-wanted advertisement; job advertisement; want ad

けいじひこくkeijihikokuHÌNH SỰ BỊ CÁO

enthe accused

けいじひこくにんkeijihikokuninHÌNH SỰ BỊ CÁO NHÂN

enaccused; defendant; prisoner at the bar

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

告 (Cáo) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict