忠告
ちゅうこく
chuukoku
N1
Âm Hán-Việt: TRUNG CÁO
意味Nghĩa
- 1.lời khuyên; cảnh báo
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.advice; warning
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は彼に煙草を吸うなと忠告した。
Tôi khuyên anh ta không hút thuốc lá.
I advised him against smoking.
- ご忠告ありがとう。
Cảm ơn bạn đã cảnh báo cho tôi.
Thanks for your advice.
- あなたの忠告がなかったら、私は成功しなかっただろう。
Không nhờ có lời khuyên của bạn thì có lẽ tôi đã chẳng thành công.
If it had not been for your advice, I could not have succeeded.
- 彼の忠告を侮るな。
Don't make light of his advice.
- 私は彼に忠告した。
I gave him some advice.
- 一言忠告をします。
I'll give you a piece of advice.
- ご忠告に従います。
I'll act on your advice.
- 先生は彼に忠告した。
A teacher was advised to him.
- 私が彼に忠告しよう。
I'll give him a piece of advice.
- 彼は私の忠告に従った。
He yielded to my advice.