Kaori Dict

/N1 · Bài 85

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ちっそくchissokuTRẤT TỨC

    ngạt thở; nghẹt thở; thiếu oxy

  2. 2
    ちてきchitekiTRI ĐÍCH

    trí tuệ; tinh thần; học thuật

  3. 3
    ちゃくしゅchakushuTRƯỚC THỦ

    bắt tay vào; khởi đầu công việc

  4. 4
    ちゃくしょくchakushokuTRƯỚC SẮC

    tô màu; nhuộm màu

  5. 5
    ちゃくせきchakusekiTRƯỚC TỊCH

    ngồi xuống; chiếm chỗ ngồi

  6. 6
    ちゃくもくchakumokuTRƯỚC MỤC

    chú ý; tập trung

  7. 7
    ちゃくりくchakurikuTRƯỚC LỤC

    hạ cánh; đáp xuống

  8. 8
    ちゃっこうchakkouTRƯỚC CÔNG

    bắt đầu thi công; khởi công

  9. 9
    ちゃのまchanoma

    phòng khách kiểu Nhật

  10. 10
    ちゃのゆchanoyu

    lễ trà; nghi lễ trà

  11. 11
    chiyahoya

    enpamper, make a fuss of, spoil

  12. 12

    kênh

  13. 13
    ちゅうがえりchuugaeri

    lộn nhào; quay tròn

  14. 14
    ちゅうけいchuukeiTRUNG KẾ

    truyền tải; phát sóng nối tiếp

  15. 15
    ちゅうこくchuukokuTRUNG CÁO

    lời khuyên; cảnh báo

  16. 16
    ちゅうしょうchuushouTRUNG THƯƠNG

    bôi nhọ; vu khống; bôi bẩn

  17. 17
    ちゅうすうchuusuuTRUNG XU

    trung tâm; cốt lõi; trụ cột

  18. 18
    ちゅうせんchuusenTRỪU TUYỂN

    rút thăm; xổ số; bốc thăm

  19. 19
    ちゅうだんchuudanTRUNG ĐOẠN

    gián đoạn; tạm dừng; ngắt quãng

  20. 20
    ちゅうどくchuudokuTRUNG ĐỘC

    ngộ độc; nghiện

Câu ví dụ trong bài

  • The baby almost choked on a piece of candy.

  • Mary thông minh phết nhỉ.

  • He undertook a great deal of work.

  • Please be seated, ladies and gentlemen.

  • The plane made a perfect landing.

  • The construction of the building will be started next year.

  • Mr Yamaha filled the big tray in his living room with walnuts.

  • This singer is made too much of.

  • You can hear English on Channel 1, and Japanese on Channel 7.

  • Anh ấy đã nhảy một cú lộn nhào.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 85 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict