Kaori Dict

/N1 · Bài 86

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ちゅうふくchuufukuTRUNG PHÚC

    đỉnh núi giữa; nửa đường núi

  2. 2
    ちゅうりつchuuritsuTRUNG LẬP

    không thiên về

  3. 3
    ちゅうわchuuwaTRUNG HOÀ

    trung hòa; khử độc

  4. 4
    ちょchoTRỨ

    enwritten by ~

  5. 5
    ちょうchouTRÀNG

    ruột; đường ruột

  6. 6
    ちょうchouĐIỆP

    bướm; diệp

  7. 7
    ちょうchouSIÊU

    vượt; cực

  8. 8
    ちょういんchouinĐIỆU ẤN

    ký tên; đóng dấu

  9. 9
    ちょうかくchoukakuTHÍNH GIÁC

    thính thạo

  10. 10
    ちょうかんchoukanTRƯỞNG QUAN

    quan chức

  11. 11
    ちょうこうchoukouTHÍNH GIẢNG

    nghe giảng; tham dự lớp

  12. 12
    ちょうしゅうchoushuuTRƯNG THÂU

    thu thuế; thu phí; thu nộp

  13. 13
    ちょうしんきchoushinkiTHÍNH CHẨN KHÍ

    thí nghiệm

  14. 14
    ちょうていchouteiĐIỆU ĐÌNH

    hòa giải; trung gian

  15. 15
    ちょうふくchoufukuTRỌNG PHỨC

    tròng phủ; lặp lại; chồng chéo; dư thừa

  16. 16
    ちょうへんchouhenTRƯỞNG BIÊN

    truyện dài; phim dài

  17. 17
    ちょうほうchouhouTRỌNG BẢO

    tròng bảo; tiện lợi; hữu ích; quý giá

  18. 18
    ちょうりchouriĐIỆU LÝ

    nấu ăn; chế biến

  19. 19
    ちょうわchouwaĐIỆU HOÀ

    hòa hợp; hòa âm

  20. 20

    đôi khi; thường xuyên

Câu ví dụ trong bài

  • There was a cottage on the side of the hill.

  • That country remained neutral throughout World War II.

  • Alkalis neutralize acids.

  • It is a literary work confronting the class problem of a consumer society.

  • I have trouble with my bowels.

  • Tuổi thọ của bướm là ba ngày.

  • Great speed is a feature of the Concorde.

  • Terms were signed between Japan, Germany, Great Britain and the United States.

  • The kid has a keen sense of hearing.

  • The governor invested him with full authority.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 86 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict